Thì Hiện tại tiếp diễn là một trong những thì cơ bản và thông dụng nhất trong ngữ pháp tiếng Anh. Tuy nhiên có rất nhiều bạn dù đã được học qua về cấu trúc và cách sử dụng của loại thì này nhưng vẫn chưa sử dụng được hoàn toàn thành thạo. Hiểu được khó khăn đó, TOPICA Native đã tổng hợp những bài tập thì Hiện tại tiếp diễn (present continuous) có đáp án để bạn có thể cải thiện trình độ tiếng Anh của mình một cách nhanh nhất.

Bạn đang xem: Bài tập chia thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn


Lý thuyết thì hiện tại tiếp diễn (present continuous)12 thì trong tiếng Anh tổng hợp kiến thức

Trong bài viết này, TOPICA Native sẽ cung cấp cho các bạn rất nhiều các dạng bài tập tiếng Anh thì hiện tại tiếp diễn phong phú nhưng cũng vô cùng đơn giản để các bạn có thể từng bước chinh phục được thì Hiện tại tiếp diễn. Hãy cố gắng hoàn thành hết những bài tập dưới đây nhé! Chắc chắn nếu có thể xử lý chúng một cách nhanh chóng thì trình độ tiếng Anh của bạn sẽ khá lên rất nhiều đấy.

1. Tóm tắt lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)

1.1. Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh

Câu khẳng định
Câu phủ địnhCâu nghi vấnCâu hỏi Wh-question
S + be (am/ is/ are) + V-ing + (O)

Ví dụ:

Hes thinking about leaving his job.

Theyre considering making an appealagainst the judgment.

S + be-not + V-ing + (O)

Ví dụ:

Im not looking. My eyes are closed tightly.

They arent arriving until Tuesday.

Am/ Is/ Are + S + Ving?

Yes, S +am/is/are.

No, S+ am/is/are+not.

Ví dụ: Are you doing your homework?

(Từ để hỏi) + Be + S + V-ing + (O)?

Ví dụ:

Who is Kate talking to on the phone?

Isnt he coming to the dinner?


1.2. Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

VD: I am watching TV now. (Tôi đang xem tivi bây giờ)

Diễn tả một hành động nói chung đang diễn ra và chưa kết thúc, nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói.

VD: Anna is finding a job. (Anna đang tìm kiếm một công việc)

Diễn tả một hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần.

VD: He is going to Ha Noi tomorrow. (Anh ấy sẽ tới Hà Nội vào ngày mai)

Diễn tả một hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thường được sử dụng với mục đích phàn nàn về hành động khiến người nói khó chịu và bực mình.

VD: She is always turning music up too loud. (Cô ấy lúc nào cũng bật nhạc quá to)

Diễn tả một sự việc đang thay đổi, phát triển nhanh chóng.

VD: Your English is significantly improving. (Tiếng Anh của bạn đang được cải thiện đáng kinh ngạc)

1.3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn


*

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn


Một số dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn phổ biến như sau:

Trạng từ chỉ thời gianNow: Bây giờRight now: Ngay bây giờAt the moment: Lúc nàyAt present: Hiện tạiAt + giờ cụ thể: Lúc giờMột số động từLook! : Nhìn kìa!Listen! : Hãy nghe này!)Keep silent! : Hãy im lặng!Watch out! : Hãy coi chừng

2. Những lưu ý khi làm bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Khi hoàn thành bài tập hiện tại tiếp diễn, chúng ta cần lưu ý 3 lỗi cơ bản sau:

2.1. Lỗi quên tobe/ V_ing

Nếu đã học qua ngữ pháp tiếng Anh về thì hiện tại tiếp diễn, chắc chắn các bạn đều biết trong câu bắt buộc phải cótobe + V_ing. Tuy nhiên lý thuyết đôi khi không đi đôi với thực hành.

Trong quá trình vận dụng làm bài tập thì hiện tại tiếp diễn, chúng ta vẫn thường quên động từ tobe hoặc quên đuôi _ing sau động từ. Đây là lỗi thường xuyên gặp nhất trong bài, không chỉ riêng với bài tập thì hiện tại tiếp diễn mà vớicác thì tiếp diễnnói chung. Các bạn nên chú ý!

2.2. Nhầm lần thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn

Một trong những cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn đó là diễn tả hành động lạ bất thường trong khi bạn đang quen làm một việc gì đó.

I alwaysplaytennis in the morning, but today Im playingvolleyball instead.

IhaveMaths on Tuesdays, but Im havingScience on Tuesday this week..

(Tôi học toán vào các thứ ba nhưng thứ ba tuần này tôi học môn khoa học)


2.3. Nhầm lẫn thì hiện tại tiếp diễn với thì tương lai đơn

Cách dùng khác nữa của thìhiện tại tiếp diễnlà diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai nhưngcó kế hoạch và dự tính sẵn. Trong khi đó thìtương lai đơnđược dùng diễn tả hành động trong tương lai nhưngkhông có chủ ý sẵn.

Im going to the zoo with my cousins on Thursday.

Oh! Someone is knocking the door, Ill open it.

3. Video hướng dẫn tất tần tật về thì hiện tại tiếp diễn

4. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn có đáp án

4.1. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản

TOPICA Native đã tổng hợp các bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 6 và các lớp để tất cả các bạn đều có thể làm!

Bài 1. Viết dạng -ing của các động từ dưới đây

VD: go going

takedriveseeagreeopenenterhappentryplayworkspeakgettravelliewinBài 2. Nối câu ở cột bên trái với cột bên phải sao cho hợp lý
1. Please turn down the volume.

2. Do you have something to eat?

3. My family dont have anywhere to live right now.

Xem thêm: Bài Khấn Rằm Tháng Giêng Theo ' Văn Khấn Ngày Rằm Tháng Giêng 2021

4. I have to come home now.

5. John doesnt collect books anymore.

6. I go to the gym three times a week.

7. lt isnt true what they said.


8. Im afraid I dont bring the raincoat.

a. lts getting very late.

b. Theyre lying.

c. lts starting to rain.

d. Hes trying to sell it.

e. My children are getting hungry.

f. Shes trying to sleep.

g. Were looking for an affordable house.

h. I am losing fat.

Bài 3. Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại tiếp diễn My grandfather __________________ (buy) some fruits at the supermarket. Hannah __________________ (not study) French in the library. Shes at home with her classmates. __________________ (she, run) in the park? My dog __________________ (eat) now. What __________________ (you, wait) for? Their students __________________ (not try) hard enough in the competition. All of Jacks friends __________________ (have) fun at the concert right now. My children __________________ (travel) around Asia now. My little brother __________________ (drink) milk. Listen! Our teacher __________________ (speak).Bài 4. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng Where his wife (be)?a. am b. is c. are d. be Jack (wear) ..suit today.a. is wearing b. are wearingc. am wearing d. wears The weather (get) ..warm this season.a. gets b. are gettingc. is getting d. are gets My kids (be). downstairs now. They (play) ..chess.a. am/ am playing b. is/is playingc. are/are playing d. be/ being Look! The train (come)a. are coming b. is comingc. are coming d. is coming Alex always (borrow) ..me cash and never (give).. back.a. is borrowing/ giving b. are borrowing/ givingc. borrows/ giving d. borrow/ giving While I (do).. my homework, my sister (read) .. newspapers.a. am doing/ is reading b. are doing/ is readingc. is doing/ are reading d. am doing/ are reading Why ..at me like that? What happened?a. do you look b. have you lookedc. did you look d. are you looking I.in the bathroom right now.a. am being b. was beingc. have been being d. am It..late. Shall we go home?a. is getting b. getc. got d. has got -Are you ready, Belle? Yes, Ia. am coming b. comec. came d. have came -Look! That guy..to break the door of your house.a. try b. triedc. is trying d. has triedBài 5. Hoàn thành các câu sau She/ wash / her hair. => It/ snow. => Jack and Rose/ sit/ on the couch. => ..It/ rain/ heavily. => Linda/ learn/ French. => My dad/ listen/ to the stereo. => . My friends/ smoke/ in their rooms.=> .. I/ play/ video games. . => .. You/ watch/ movies? => .. What/ you/ think? => What/ your two kids/ do? => . It/ snow/ ? => That computer/ work? => . Jane/ write/ a novel. => . Why/ you/ cry ? => ..Bài 6. Hoàn tất các cuộc hội thoạiA: I saw Brian a few day ago.B: Oh, did you? (What/ he/ do) . these day?A: Psychology.B: (he/ enjoy) . it?A: Hi, Liz. How (you/ get/ on) . in your new job?B: Not bad. Its wasnt so good at first, but (things/ get) .. better now.Bài 7. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặcLook! The car (go) so fast.Listen! Someone (cry) in the next room.Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present?Now they (try) to pass the examination.Its 12 oclock, and my parents (cook) lunch in the kitchen.Keep silent! You (talk) so loudly.I (not stay) at home at the moment.Now she (lie) to her mother about her bad marks.At present they (travel) to New York.He (not work) in his office now.Bài 8. Viết câu trả lời phủ định từ câu hỏi có sẵnIs your best friend eating a candy?Are you drinking water right now?Is your brother playing the guitar?Am I writing this Program with you?Are your Mom and Dad singing a song at the moment?Are you wearing your grandfathers shoes today?Are you and your neighbor riding bikes now?Are all your uncles sitting near you?
*

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn It often __________________ in Ireland (rain). __________________ there now (rain)? Susan __________________ to her parents every Sunday night (write). Stop at once! You __________________ the flowers every time the ball __________________ in the garden (break, land) Where is Kevin? He __________________ tennis with Sue. (play) She normally __________________ in Northbridge but she __________________ with friends at the moment. (live, stay) Hurry up, the teacher __________________ to begin (wait).I __________________ a word Tim says (not believe). The new lawnmower __________________ well at the moment (work) What __________________ do for a living? (you, do) As a secretary I __________________ hundreds of letters every week (write). My boss __________________ to change jobs soon (want) Look! She __________________ in the non- smoking area (smoke) We __________________ our break now, Mr. Smith (take) The well-known actor __________________ a lot of fan mail (get) Dorothy __________________ to read a good novel in her holidays (love) My brother __________________ Italy the very moment I speak (tour) Such bad behaviour __________________ me mad (make). He usually __________________ out on Saturday night. (go) She __________________ by train to Liverpool today. (depart)Bài 2. Hoàn thành chỗ trống trong đoạn văn sau bằng cách chia động từ trong ngoặc sao cho hợp lý

My driving course ____ (go) well and, to my surprise, I _______ (enjoy) it very much. Harry and Liz, who run the driving school in my area, _______ (seem) very professional. But what I like most about them is that they ______ (feel) like friends rather than teachers. I know Im making a lot of stupid mistakes (still!) but they keep saying: Dont worry. You ______ (learn). Everybody ______ (need) to go through this stage. They always ________ (concentrate) on the positive and ________ (support) me in every way. Its great that Anna from my school ______ (do) the course with me. At the moment we ________(practice) different driving manoeuvres. Anna ______ (find) them really difficult but she ______ (get) better and better. I ______ (think) we will both pass our driving test in March.

Bài 3. Dịch những câu sau sang tiếng Anh có sử dụng thì hiện tại tiếp diễnBố mẹ tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ hè của họ tại Miami.Họ đang uống cà phê với đối tác.Nhìn kìa! Trời bắt đầu mưa!Họ đang mua một vài chiếc bánh ngọt cho bọn trẻ ở nhà.Em trai của bạn đang làm gì rồi?Họ đang đi đâu vậy?Có phải Peter đang đọc sách trong phòng không?Bạn nên mang theo một chiếc áo. Trời đang trở lạnh đấy!Lisa đang ăn trưa ở căng-tin với bạn thân của cô ấy.Bố tôi đang sửa chiếc xe đạp của tôi.Bài 4. Hoàn thành đoạn văn sau và chia động từ thích hợp

This is Mr.Blue. He ______ (be) a primary school teacher in the center city. He _________ (teach) English and Maths. Now, he ________ (teach) English. He ________ (live) in Hanoi with his family at present. He ________ (be) married to Lan, who is Vietnamese. They ______ (have) two children. Although Mr.Blue ________ (speak) Vietnamese as well as English, he ________ (not/teach) Literatures.

Bài 5. Tìm và sửa lỗi sai trong câuSomebody are climbing up this tree over there.Lan is always going to school by bus.The river flows very past at present.Ly lives with some best friends until her brother can find a flat.
*

5.1. Bài tập cơ bản

Bài 1
takingdrivingseeingagree không có hình thức tiếp diễnopeningenteringhappeningtryingplayingworkingspeakinggettingtravellinglyingwinningBài 2fegadhbcBài 3 is buying is not studying Is she running is eating are you waiting are not trying are having are travelling is drinking is speakingBài 4 b. is a. is wearing c. is getting c. are/are playing b. is coming a. is borrowing/ giving a. am doing/ is reading d. are you looking d. am a. is getting a. am coming c. is tryingBài 5 Shes washing her hair. Its raining. Jack and Rose are sitting on the couch. Its raining heavily. Lindas learning French. My dads listening to the stereo. My friends are smoking in their rooms. Im playing video games. Are you watching movies? What are you thinking? What are your two kids doing? Is it snowing? Is that computer working? Janes writing a novel. Why are you crying?Bài 6What did he do?Does he enjoydo you get on things are gettingBài 7is goingis cryingIs your brother sittingare tryingare cookingare talkingam not stayingis lyingare travellingisnt workingBài 8No, my best friend isnt (is not) eating a candy.No, Im not (am not) drinking water right now.No, he isnt (is not) playing the guitar.No, you arent (are not) writing this program with me.No, they arent (are not) singing a song at the moment.No, Im not (am not) wearing my grandfathers shoes today.No, They arent (are not) riding bikes now.No, they arent (are not) sitting near me.

5.2. Bài tập nâng cao

Bài 1 rainsIs it raining writes break lands is playing lives is staying is waiting dont believe is working What do you do write wants is smoking are taking gets loves is touring makes goes out is departingBài 2 is going enjoy seems feel are learning needs concentrate support is doingare practicing finds is getting thinkBài 3My parents are enjoying their summer vacation in Miami.They are drinking coffee with their partners.Look! It is raining!They are buying some cakes for the kids at home.What is your little brother doing?Where are they going?Is Peter reading books in his room?You should bring along a coat. It is getting cold!Lisa is eating at the canteen with her best friend.My father is repairing my bike.Bài 4

is teaches is teaching is living is have speaks doesnt teach

Bài 5are climbing is climbing (Someone là danh từ số ít nên dùng is chứ không dùng are)is always always goes (thói quen hàng ngày)flows is flowing (dấu hiệu: at present)lives is living (ý chỉ hành động đang diễn ra)

Hy vọng tổng hợp bài tập thì hiện tại tiếp diễn chọn lọc trên đã giúp bạn ôn tập và củng cố kiến thức về thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh một cách hiệu quả. Vậy là Bài tập thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) có đáp án đã kết thúc. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, các bạn hãy để lại comment để TOPICA Native có thể hỗ trợ nha.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *