Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ stamboom-boden.com.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.


Bạn đang xem: Là gì? nghĩa của từ embrace trong tiếng việt

to hold someone tightly with both arms to express love, liking, or sympathy, or when greeting or leaving someone:
the act of holding someone tightly with both arms to express love, liking, or sympathy, or when greeting or leaving someone:
to hold someone close to you with your arms to express affection, love, or sympathy, or when greeting or leaving someone:
Progressive local authorities, therefore, embraced the emergent technology of destructors and thereby wed municipal waste management to large-scale and cost-ineffective waste disposal schemes.
Increased transfers were quickly accepted as inevitable, and within a few years embraced as desirable.
The authors conclude that it is somewhat premature to embrace the assumption of a parallel activation of the bilingual"s two languages.
By the end of his terrible journey, he embraces the whole "divine circle" of creation, affirming transcendence rather than mortality.
It is a clear instance of "affirmative deformation", embracing a convention (here the lyricform aria) all the more strongly by keeping its normative realisation silent.
The courts later adopted a less restrictive concept of locality, recognising that settlements might embrace more than one parish.
For obvious reasons, his position is not generally publicly embraced by those with a more ambitious agenda for traditional approaches.
It specifically examines new patterns of inequality and exclusion and ends by arguing that the choice we face is between fearing difference or embracing diversity.
In some cases, however, existing unions were brought to embrace syndicalism; in others dissidents broke away to found their own syndicalist unions.

Xem thêm:

The spiral stair-tower is enfolded by these forms, like an infant in the protective embrace of its parents.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên stamboom-boden.com stamboom-boden.com hoặc của stamboom-boden.com University Press hay của các nhà cấp phép.
*

*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập stamboom-boden.com English stamboom-boden.com University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt
English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語
{{#verifyErrors}}

{{message}}

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *