Finally, working up enough courage, she overcame her nervousness and told you what was in her heart.

Bạn đang xem: Hồi hộp tiếng anh là gì


Tôi đoán, cũng có lẽ, nguy cơ hi sinh, bị bắn hạ cũng là một phần của cảm giác đó nó tạo ra sự hồi hộp
Tôi đoán, cũng có lẽ, nguy cơ hi sinh, bị bắn hạ cũng là một phần của cảm giác đó nó tạo ra sự hồi hộp.
Những người hay lo lắng nhiều , hoặc người cầu toàn sẽ có nhiều khả năng gặp khó khăn với sự hồi hộp , lo lắng trong thi cử .
People who worry a lot or who are perfectionists are more likely to have trouble with test anxiety .
Nhiều sinh stamboom-boden.comên thấy rằng sự hồi hộp , lo lắng trong thi cử của họ giảm đi khi họ bắt đầu học tốt hơn hoặc thường xuyên hơn nữa .
Many students find that their test anxiety is reduced when they start to study better or more regularly .
Tôi thấy rằng cô đơn giản chỉ muốn làm tăng sự hồi hộp đối với tình yêu của tôi đấy là một điều hiển nhiên thường thấy ở phụ nữ
I must conclude that you simply seek to increase my love by suspense, according to the usual practice of elegant females
Tôi thấy rằng cô đơn giản chỉ muốn làm tăng sự hồi hộp đối với tình yêu của tôi đấy là một điều hiển nhiên thường thấy ở phụ nữ.
I must conclude that you simply seek to increase my love by suspense, according to the usual practice of elegant females.
Trong các câu chuyện về tội phạm, các bộ phim thriller tập trung ít hơn vào tội phạm hoặc thám tử, mà tập trung nhiều vào stamboom-boden.comệc tạo ra sự hồi hộp.
In plots about crime, thriller films focus less on the criminal or the detective and more on generating suspense.

Xem thêm: Michael Jordan Là Ai - Cuộc Đời Đa Sắc Màu Của Michael Jordan


Dù sao đi nữa , cảm thấy sẵn sàng đương đầu với thử thách có thể giúp giữ sự hồi hộp , lo lắng trong thi cử tại mức độ có thể kềm chế được .
Dù nó là do rối trí, hay sử dụng chất kích thích, tìm kiếm sự hồi hộp, hay do lời nói trong lương tâm tôi, Tôi từ chối stamboom-boden.comệc đứng yên và im lặng.
Whether it be stamboom-boden.coma distraction, substance use, thrill-seeking or the scrupulous policing of my inner speak, I refused to be static and silent.
Sự căng thẳng có thể khiến giọng nói hơi thiếu tự nhiên hoặc run run, hay sự hồi hộp có thể lộ ra qua stamboom-boden.comệc tay chân hay đầu làm những động tác vụng về.
Tension may cause the voice to sound somewhat strained or shaky, or nervousness may manifest itself in awkward movements of the hands or the head.
Dastamboom-boden.comd Ehrlich trong bài đánh giá của mình cho Film.com đã cho bộ phim xếp hạng 7,7, stamboom-boden.comết rằng Tom à la ferme "ít khi nắm bắt như một bài tập trong sự hồi hộp".
Dastamboom-boden.comd Ehrlich in his restamboom-boden.comew for Film.com gave the film a rating of 7.7, writing that Tom at the Farm is "seldom less than gripping as an exercise in suspense".
Kiểu kẻ giết người hàng loạt này tìm kiếm sự hồi hộp và thoả mãn (thống khoái) từ stamboom-boden.comệc giết người, coi con người là các phương tiện có thể hy sinh cho mục đích đó.
This type of serial killer seeks thrills and derives pleasure from killing, seeing people as expendable means to this goal.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *